noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, xem xét, sự suy xét. Consideration or deliberation. Ví dụ : "He took the situation under advisement, but was able to draw no conclusion." Anh ấy đã cân nhắc tình hình kỹ lưỡng, nhưng vẫn không thể đưa ra kết luận nào. mind philosophy attitude education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên, sự tư vấn. Advice, counsel. Ví dụ : "After careful advisement from her teacher, Sarah decided to take the advanced math class. " Sau khi được cô giáo cẩn thận tư vấn, Sarah quyết định học lớp toán nâng cao. communication education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc