Hình nền cho advisement
BeDict Logo

advisement

/ədˈvaɪzmənt/ /ædˈvaɪzmənt/

Định nghĩa

noun

Cân nhắc, xem xét, sự suy xét.

Ví dụ :

Anh ấy đã cân nhắc tình hình kỹ lưỡng, nhưng vẫn không thể đưa ra kết luận nào.