noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sung túc, sự giàu có. An abundant flow or supply. Ví dụ : "The affluence of sunshine during the summer months allowed the crops to grow quickly. " Lượng ánh nắng mặt trời dồi dào vào những tháng hè đã giúp mùa màng phát triển nhanh chóng. economy business finance asset toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giàu có, sự sung túc, của cải. An abundance of wealth. Ví dụ : "His affluence was surpassed by no man." Sự giàu có của ông ta không ai sánh bằng. economy business finance asset value toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giàu có, sự sung túc. A moderate level of wealth. Ví dụ : "They had achieved affluence, but aspired to true wealth." Họ đã đạt được mức sống sung túc, nhưng vẫn mong muốn có được sự giàu có thực sự. economy business finance society asset toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng chảy, sự tuôn chảy. An influx. Ví dụ : "The small town experienced a sudden affluence of tourists after the new theme park opened. " Thị trấn nhỏ trải qua một dòng du khách đột ngột sau khi công viên giải trí mới mở cửa. economy business toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc