Hình nền cho affluence
BeDict Logo

affluence

/ˈæf.lu.əns/

Định nghĩa

noun

Sự sung túc, sự giàu có.

Ví dụ :

Lượng ánh nắng mặt trời dồi dào vào những tháng hè đã giúp mùa màng phát triển nhanh chóng.