BeDict Logo

aficionado

/əfɪsjəˈnɑːdəʊ/
Hình ảnh minh họa cho aficionado: Người hâm mộ, người yêu thích, người say mê.
noun

Người hâm mộ, người yêu thích, người say mê.

Anh trai tôi là một người cực kỳ sành cà phê; anh ấy biết tuốt về các loại hạt khác nhau, các phương pháp pha chế, và cách rang.