Hình nền cho aficionado
BeDict Logo

aficionado

/əfɪsjəˈnɑːdəʊ/

Định nghĩa

noun

Người hâm mộ đấu bò.

An amateur bullfighter.

Ví dụ :

Vì mơ ước được thi đấu chuyên nghiệp một ngày nào đó, Miguel luyện tập đấu bò mỗi cuối tuần và tự coi mình là một người hâm mộ đấu bò thực thụ.
noun

Người hâm mộ, người yêu thích, người say mê.

Ví dụ :

Anh trai tôi là một người cực kỳ sành cà phê; anh ấy biết tuốt về các loại hạt khác nhau, các phương pháp pha chế, và cách rang.