noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hâm mộ đấu bò. An amateur bullfighter. Ví dụ : "Because he dreamed of one day fighting professionally, Miguel practiced bullfighting every weekend and considered himself an aficionado. " Vì mơ ước được thi đấu chuyên nghiệp một ngày nào đó, Miguel luyện tập đấu bò mỗi cuối tuần và tự coi mình là một người hâm mộ đấu bò thực thụ. culture sport entertainment tradition person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hâm mộ, người yêu thích, người say mê. A person who likes, knows about, and appreciates a particular interest or activity (originally bullfighting); a fan or devotee. Ví dụ : "My brother is a true coffee aficionado; he knows everything about different beans, brewing methods, and roasts. " Anh trai tôi là một người cực kỳ sành cà phê; anh ấy biết tuốt về các loại hạt khác nhau, các phương pháp pha chế, và cách rang. person character attitude culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc