Hình nền cho roasts
BeDict Logo

roasts

/ɹəʊsts/ /ɹoʊsts/

Định nghĩa

noun

Thịt quay, miếng thịt nướng.

Ví dụ :

Cửa hàng thịt trưng bày mấy miếng thịt quay khác nhau, rất thích hợp cho bữa tối chủ nhật.
noun

Chặt chém, trò cười, buổi trêu chọc.

Ví dụ :

Những màn "chặt chém" hài hước của diễn viên hài tại buổi dạ tiệc người nổi tiếng gây ngạc nhiên vì rất vui nhộn, dù họ đem tất cả mọi người ra làm trò cười.