noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư tín hàng không. The system of conveying mail using aircraft. Ví dụ : "The letter arrived via airmail, so it only took a few days to reach my grandmother. " Bức thư đến bằng đường thư tín hàng không, nên chỉ mất vài ngày là đến được chỗ bà tôi. communication service system vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư gửi bằng đường hàng không. The items of mail so carried. Ví dụ : "The airmail from my grandmother in Italy arrived much faster than regular post. " Thư gửi bằng đường hàng không từ bà tôi ở Ý đến nhanh hơn rất nhiều so với thư thường. communication service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi bằng đường hàng không. To send mail by air. Ví dụ : "I'll airmail the invitation to my grandmother so she can attend the family reunion. " Tôi sẽ gửi thiệp mời bằng đường hàng không cho bà tôi để bà có thể đến dự buổi họp mặt gia đình. communication technology service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bóng quá đầu. To (unintentionally) throw the ball well over a fielder's head where that fielder is unable to make a play on the ball. Ví dụ : "The batter hit the ball so hard that the shortstop airmailed it over the fence, resulting in a home run. " Cú đánh bóng của người chơi quá mạnh khiến cầu thủ chốt chặn ném bóng quá đầu đồng đội, bay thẳng qua hàng rào, thành ra có một cú home run. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc