Hình nền cho airmail
BeDict Logo

airmail

/ˈɛə.meɪl/

Định nghĩa

noun

Thư tín hàng không.

Ví dụ :

Bức thư đến bằng đường thư tín hàng không, nên chỉ mất vài ngày là đến được chỗ bà tôi.
verb

Ví dụ :

Cú đánh bóng của người chơi quá mạnh khiến cầu thủ chốt chặn ném bóng quá đầu đồng đội, bay thẳng qua hàng rào, thành ra có một cú home run.