Hình nền cho alidade
BeDict Logo

alidade

/ˈæ.lɪ.deɪd/

Định nghĩa

noun

Ống ngắm, bàn độ.

Ví dụ :

Người khảo sát dùng ống ngắm (alidade) trên bàn vẽ để ngắm tòa nhà ở đằng xa và xác định góc của nó so với vị trí hiện tại của họ.