Hình nền cho allying
BeDict Logo

allying

/ˈælaɪɪŋ/ /əˈlaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hai nhóm sinh viên đang cân nhắc việc liên minh với nhau để trình một bản đề xuất thống nhất lên ban giám hiệu nhà trường.
verb

Liên minh, kết giao, đồng minh.

Ví dụ :

Các bạn sinh viên đang kết giao với những bạn cùng lớp có chung niềm yêu thích lập trình.