

allying
Định nghĩa
verb
Liên minh, kết giao, đồng minh.
Ví dụ :
Từ liên quan
connection noun
/kəˈnɛkʃən/
Sự kết nối, sự liên kết.
"The connection between the two classrooms was established by installing a new phone line. "
Việc kết nối giữa hai phòng học đã được thực hiện bằng cách lắp đặt một đường dây điện thoại mới.
friendship noun
/ˈfɹɛndʃɪp/
Tình bạn, hữu nghị.
themselves pronoun
/ðəmˈsɛlvz/
Chính họ, bọn họ, tự họ.
administration noun
/ədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/
Quản lý, điều hành, chính quyền.
Ban quản lý nhà trường chịu trách nhiệm điều hành lịch trình hàng ngày.