Hình nền cho princes
BeDict Logo

princes

/ˈpɹɪnsɪz/

Định nghĩa

noun

Hoàng tử, vương tử.

Ví dụ :

Trong truyện cổ tích, hai vương tử đã tranh giành quyền cai trị vương quốc.
noun

Hoàng tử nhỏ (trong bộ bài Tarot).

Ví dụ :

Trong một số bộ bài Tarot, lá bài Jack được gọi là "Hoàng tử nhỏ", tượng trưng cho nguồn năng lượng trẻ trung và những khởi đầu mới.
noun

Bướm Rohana.

Ví dụ :

Người sưu tầm bướm cẩn thận ghim những con bướm Rohana bên cạnh bướm đuôi én và bướm vua của mình, ngắm nhìn những họa tiết phức tạp của chúng.