Hình nền cho amanuensis
BeDict Logo

amanuensis

/əˌmænjuˈɛnsɪs/

Định nghĩa

noun

Người ghi chép, thư ký.

Ví dụ :

Vị tác giả nổi tiếng, giờ không thể viết được do bệnh viêm khớp, đã thuê một người ghi chép để ghi lại cuốn tiểu thuyết mới của ông khi ông đọc cho người đó viết.
noun

Thư ký, người ghi chép, người viết thuê.

Ví dụ :

Nhà văn nổi tiếng đó đã thuê một người ghi chép để giúp ông viết cuốn tự truyện của mình vì thị lực của ông ngày càng kém.