Hình nền cho scribe
BeDict Logo

scribe

/skɹaɪb/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thầy ký pháp lý cẩn thận ghi chép các điều khoản của thỏa thuận.
noun

Ví dụ :

Vào thời cổ đại, các kinh sư cẩn thận sao chép những văn bản tôn giáo quan trọng, đảm bảo chúng được lưu giữ cho các thế hệ sau.
verb

Ví dụ :

Người thợ mộc phải gọt chân tường sao cho vừa khít với mặt sàn không bằng phẳng, đảm bảo nó ôm sát vào sàn.