BeDict Logo

scribe

/skɹaɪb/
Hình ảnh minh họa cho scribe: Kinh sư, thầy thông luật.
 - Image 1
scribe: Kinh sư, thầy thông luật.
 - Thumbnail 1
scribe: Kinh sư, thầy thông luật.
 - Thumbnail 2
scribe: Kinh sư, thầy thông luật.
 - Thumbnail 3
noun

Vào thời cổ đại, các kinh sư cẩn thận sao chép những văn bản tôn giáo quan trọng, đảm bảo chúng được lưu giữ cho các thế hệ sau.

Hình ảnh minh họa cho scribe: Vạch, gọt cho khít.
 - Image 1
scribe: Vạch, gọt cho khít.
 - Thumbnail 1
scribe: Vạch, gọt cho khít.
 - Thumbnail 2
verb

Người thợ mộc phải gọt chân tường sao cho vừa khít với mặt sàn không bằng phẳng, đảm bảo nó ôm sát vào sàn.