Hình nền cho approximating
BeDict Logo

approximating

/əˈprɑksəˌmeɪtɪŋ/ /əˈprɒksɪˌmeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ước tính, ước lượng, gần đúng.

Ví dụ :

Cô giáo đang ước tính số học sinh vắng mặt hôm nay vì cô ấy không có danh sách điểm danh chính xác.