verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính, ước lượng, gần đúng. To estimate. Ví dụ : "The teacher was approximating the number of students absent today because she didn't have the exact attendance sheet. " Cô giáo đang ước tính số học sinh vắng mặt hôm nay vì cô ấy không có danh sách điểm danh chính xác. math science statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấp xỉ, gần đúng, tiến gần đến. To come near to; to approach. Ví dụ : "The cashier was approximating the total cost of my groceries by quickly adding the prices in her head. " Cô thu ngân đang tính xấp xỉ tổng tiền hàng của tôi bằng cách cộng nhanh giá cả trong đầu. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệm cận, xấp xỉ. To carry or advance near; to cause to approach. Ví dụ : "The train schedule is approximating our arrival time, so we should be at the station soon. " Lịch tàu đang tiến gần đến giờ tàu đến nơi của chúng ta, vì vậy chúng ta sẽ sớm có mặt ở nhà ga thôi. math science number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc