noun🔗ShareNhiệt huyết, sự hăng hái, lòng nhiệt thành. Great warmth of feeling; fervor; passion."Her ardour for painting was evident in the vibrant colors and passionate brushstrokes of her artwork. "Nhiệt huyết của cô ấy dành cho hội họa thể hiện rõ qua những màu sắc sống động và những nét vẽ đầy đam mê trong các tác phẩm của cô.emotioncharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHăng hái, nhiệt huyết, đam mê. Spirit; enthusiasm; passion."Her ardour for learning new languages was evident in her diligent study habits and eager participation in class. "Niềm đam mê học ngôn ngữ mới của cô ấy thể hiện rõ qua thói quen học tập chăm chỉ và sự tham gia nhiệt tình trong lớp.emotioncharacterattitudequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhiệt huyết, sự hăng hái. Intense heat."The ardour of the summer sun beat down on the dry fields, making the crops wither. "Cái nóng hừng hực của mặt trời mùa hè thiêu đốt những cánh đồng khô cằn, khiến cây trồng héo úa.physicsenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc