adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự động, vô thức, không chủ ý. Acting or occurring involuntarily, without conscious control. Ví dụ : "My breathing is an autonomic process; I don't have to think about it to keep breathing. " Việc thở của tôi là một quá trình tự động; tôi không cần phải nghĩ về nó thì vẫn cứ thở được. physiology medicine biology anatomy body function organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự động, tự chủ. Pertaining to the autonomic nervous system. Ví dụ : "During the stressful exam, her palms started sweating due to an autonomic nervous system response. " Trong kỳ thi căng thẳng, lòng bàn tay cô ấy bắt đầu đổ mồ hôi do phản ứng của hệ thần kinh tự chủ. medicine physiology anatomy organ system body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc