

backsides
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
instructions noun
/ɪnˈstɹʌkʃənz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
gingerbread noun
/ˈd͡ʒɪn(d͡)ʒəbɹɛd/ /ˈd͡ʒɪnd͡ʒɚbɹɛd/