BeDict Logo

fronts

/fɹʌnts/
Hình ảnh minh họa cho fronts: Bình phong, mặt nạ.
noun

Tổ chức từ thiện địa phương, dù có ý tốt, đôi khi vô tình đóng vai trò như một trong những bình phong của chính trị gia kia để thu hút sự ủng hộ của công chúng.

Hình ảnh minh họa cho fronts: Mặt trận thời tiết, frông.
noun

Dự báo thời tiết nói rằng hôm nay có khả năng mưa vì hai mặt trận thời tiết, một nóng và một lạnh, đang va chạm trên thành phố của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho fronts: Mặt trận, tiền tuyến, biên ngang.
noun

Đội nhạc diễu hành sắp xếp đội hình sao cho phần biên ngang của khu vực kèn trombone chiếm gần một nửa chiều rộng sân.