Hình nền cho fronts
BeDict Logo

fronts

/fɹʌnts/

Định nghĩa

noun

Mặt trước, phía trước.

Ví dụ :

Mặt trước của những ngôi nhà trên phố chúng ta đều được sơn màu khác nhau.
noun

Bình phong, mặt nạ.

Ví dụ :

Tổ chức từ thiện địa phương, dù có ý tốt, đôi khi vô tình đóng vai trò như một trong những bình phong của chính trị gia kia để thu hút sự ủng hộ của công chúng.
noun

Ví dụ :

Dự báo thời tiết nói rằng hôm nay có khả năng mưa vì hai mặt trận thời tiết, một nóng và một lạnh, đang va chạm trên thành phố của chúng ta.
noun

Mặt trận, tiền tuyến, biên ngang.

Ví dụ :

Đội nhạc diễu hành sắp xếp đội hình sao cho phần biên ngang của khu vực kèn trombone chiếm gần một nửa chiều rộng sân.
noun

Ví dụ :

Trong suốt cuộc diễn tập huấn luyện, các binh sĩ vẫn giữ tiền tuyến hướng về phía khu rừng, mặc dù không có kẻ địch nào cả.
noun

Phương diện quân.

Ví dụ :

Trong Chiến tranh Thế giới thứ hai, các phương diện quân khác nhau của Hồng quân Liên Xô chịu trách nhiệm cho các khu vực khác nhau trên Mặt trận phía Đông.
noun

Mặt nạ, vỏ bọc.

Ví dụ :

Anh ta đeo những mặt nạ khác nhau tùy vào người đang nói chuyện, tỏ ra mạnh mẽ với bạn bè nhưng lại ngọt ngào với bà.
noun

Trực điện thoại, lễ tân trực.

Ví dụ :

"Trực điện thoại!", quản lý khách sạn gọi, ý nói đến lượt David ra giúp vị khách vừa đến.