noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dã man, sự tàn bạo. The state of being barbarous; brutality Ví dụ : "The teacher's harsh treatment of the students was a display of barbarity. " Cách đối xử khắc nghiệt của giáo viên đối với học sinh thể hiện sự tàn bạo. inhuman action character society moral history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dã man, hành động dã man. A barbaric act Ví dụ : "The public execution, considered a form of entertainment in that era, now seems like an act of utter barbarity. " Việc hành hình công khai, từng được xem là một hình thức giải trí vào thời đó, giờ đây trông giống như một hành động dã man tột độ. inhuman action moral society value war quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thô lỗ, tính man rợ. Crudity Ví dụ : "The child's loud burping at the dinner table was an act of barbarity. " Việc đứa trẻ ợ lớn tiếng ở bàn ăn tối là một hành động thô lỗ khó chấp nhận. inhuman character attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dã man, hành động dã man. A crude act Ví dụ : "The vandal's graffiti on the school wall was an act of barbarity. " Hành động vẽ bậy lên tường trường của kẻ phá hoại là một hành động dã man, thiếu văn minh. action inhuman moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc