noun🔗ShareTàn bạo, sự hung ác, sự dã man. The state of being brutal."The teacher's harsh treatment of the student demonstrated a surprising brutality. "Cách đối xử khắc nghiệt của giáo viên với học sinh đã cho thấy một sự tàn bạo đáng ngạc nhiên.inhumanactionsocietypolicewarstatemoralcharactersufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTàn bạo, sự tàn ác, hành động dã man. A cruel or savage act."The teacher's harsh criticism was a display of brutality, making the student feel deeply hurt. "Lời chỉ trích cay nghiệt của giáo viên là một hành động tàn bạo, khiến học sinh cảm thấy vô cùng tổn thương.actioninhumansufferingwarmoralsocietypoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTàn bạo, sự hung ác, sự tàn ác. The use of excessive physical force, often in the form of violence."police brutality"Sự tàn bạo của cảnh sát.inhumanactionwarpolicemilitarysocietymoralsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc