



baryton
/ˈbæɹɪtɒn/noun
Từ vựng liên quan

chordophonenoun
/ˈkɔːrdəfoʊn/
Nhạc cụ dây, đàn dây.
"My daughter is learning to play the guitar, which makes it a chordophone she practices every day. "
Con gái tôi đang học chơi guitar, vậy nên nó là một loại nhạc cụ dây mà con bé luyện tập mỗi ngày.

combinationnoun
/kɒmbɪˈneɪʃən/ /kɑmbɪˈneɪʃən/
Sự kết hợp, sự phối hợp, hợp chất.

stringsnoun
/stɹɪŋz/
Chuồng, dãy chuồng.

instrumentnoun
/ˈɪnstɹəmənt/
Nhạc cụ.
"The violinist was a master of her instrument."
Nữ nghệ sĩ vĩ cầm đó là một bậc thầy về nhạc cụ của mình.

originatingverb
/əˈrɪdʒəˌneɪtɪŋ/ /ˈɔːrɪdʒəˌneɪtɪŋ/
Khởi nguồn, bắt nguồn, gây ra, tạo ra.






