Hình nền cho curiosities
BeDict Logo

curiosities

/ˌkjʊriˈɑsətiz/ /ˌkjʊəriˈɑsətiz/

Định nghĩa

noun

Tính tò mò, sự hiếu kỳ.

Ví dụ :

Tính tò mò về những ngôi sao đã khiến cô ấy dành hàng giờ ở thư viện, đọc sách thiên văn học.
noun

Sự tinh xảo, sự công phu, vẻ mỹ miều.

Ví dụ :

Cửa hàng của người thợ sửa đồng hồ trưng bày những bộ máy với bánh răng và lò xo được chế tác tinh xảo và công phu đến từng chi tiết, mỗi bộ phận được lắp ráp với độ chính xác đáng kinh ngạc.