noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí nhỏ, vật trang trí linh tinh. A bauble, knickknack or trinket. Ví dụ : "The shelf was crowded with bibelots: tiny porcelain animals, painted seashells, and miniature music boxes. " Trên kệ bày đầy những đồ trang trí nhỏ linh tinh: những con vật bằng sứ tí hon, vỏ sò được sơn màu, và những hộp nhạc mini. item thing style appearance art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật trang trí nhỏ, đồ trang trí xinh xắn. A miniature book of an elegant design. Ví dụ : "She carefully placed the delicate bibelot, a miniature book of poetry, on her bookshelf next to her other treasures. " Cô cẩn thận đặt vật trang trí xinh xắn hình một cuốn sách thơ thu nhỏ, lên giá sách cạnh những món đồ quý giá khác của mình. literature style item art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc