Hình nền cho bauble
BeDict Logo

bauble

[ˈbɒbəɫ] [ˈbɔːbəɫ] /ˈbɔbəl/

Định nghĩa

noun

Đồ trang sức rẻ tiền, đồ trang trí lòe loẹt.

Ví dụ :

Đứa trẻ rất vui với cái vòng nhựa lòe loẹt mà nó thắng được ở hội chợ, dù nó chắc chỉ đáng giá vài xu.