noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang sức rẻ tiền, đồ trang trí lòe loẹt. A cheap showy ornament piece of jewellery; a gewgaw. Ví dụ : "The child was delighted with the colorful plastic bauble she won at the fair, even though it probably only cost a few cents. " Đứa trẻ rất vui với cái vòng nhựa lòe loẹt mà nó thắng được ở hội chợ, dù nó chắc chỉ đáng giá vài xu. appearance item thing style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy hề. A club or sceptre carried by a jester. Ví dụ : "The jester brandished his colourful bauble, a small, ornate club, during the school assembly. " Trong buổi lễ chào cờ ở trường, chú hề vung vẩy chiếc gậy hề sặc sỡ, một loại dùi cui nhỏ được trang trí công phu. culture entertainment style item tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí, quả châu. A small shiny spherical decoration, commonly put on Christmas trees. Ví dụ : "The child carefully hung a sparkly bauble on the Christmas tree branch. " Đứa bé cẩn thận treo một quả châu lấp lánh lên cành cây thông Noel. item festival tradition holiday appearance thing culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc