Hình nền cho bibelots
BeDict Logo

bibelots

/ˈbɪbəloʊz/ /ˈbiːbəloʊz/

Định nghĩa

noun

Đồ trang trí nhỏ, vật trang trí linh tinh.

Ví dụ :

Cái kệ trong phòng khách nhà bà ngoại đầy những đồ trang trí nhỏ linh tinh mà bà đã sưu tầm được trong những chuyến đi.
noun

Sách nhỏ, sách xinh xắn.

Ví dụ :

Cửa hàng đồ cổ trưng bày một kệ đầy những cuốn sách nhỏ xinh xắn, mỗi cuốn là một tập thơ cổ điển được đóng bìa đẹp đẽ với kích thước tí hon.