Hình nền cho knacks
BeDict Logo

knacks

/næks/

Định nghĩa

noun

Khả năng, sự khéo léo, tài nghệ.

Ví dụ :

Bà tôi có nhiều mẹo hay và sự khéo tay trong việc chế biến những món ăn ngon từ những nguyên liệu đơn giản.
noun

Sở trường, kỹ năng, tài khéo léo.

Ví dụ :

Bà tôi có nhiều sở trường khiến những công việc bình thường như làm vườn và nấu ăn trở nên thật dễ dàng và đẹp mắt.