Hình nền cho bifurcates
BeDict Logo

bifurcates

/ˈbaɪfərkeɪts/ /baɪˈfɜːrkeɪts/

Định nghĩa

verb

Tẽ đôi, chia đôi, rẽ nhánh.

Ví dụ :

Sau khi qua cầu, đường mòn đi bộ rẽ làm hai nhánh; một nhánh dẫn đến thác nước, nhánh còn lại leo lên đỉnh núi.