Hình nền cho bifurcating
BeDict Logo

bifurcating

/ˈbaɪfərˌkeɪtɪŋ/ /ˈbaɪfərˌɡeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chia đôi, rẽ đôi.

Ví dụ :

Con đường mòn đi bộ phía trước đang rẽ đôi, cho bạn lựa chọn giữa một đoạn dốc đứng và một đoạn thoải hơn.
verb

Phân đôi, rẽ đôi.

Ví dụ :

Giáo viên đã chia buổi thảo luận thành hai phần riêng biệt, một phần tập trung vào lịch sử và phần còn lại tập trung vào văn học, làm cho buổi thảo luận rẽ đôi theo hai hướng.