verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia đôi, rẽ đôi. To divide or fork into two channels or branches. Ví dụ : "The trail bifurcated, offering hikers a choice between a steep climb and a gentle slope. " Con đường mòn chia làm hai nhánh, cho phép người đi bộ đường dài lựa chọn giữa một lối đi dốc và một con đường thoai thoải. part action process structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia đôi, rẽ đôi. To cause to bifurcate. Ví dụ : "The gardener bifurcated the rose bush stem to encourage new growth in two different directions. " Người làm vườn đã chia đôi thân cây hoa hồng để khuyến khích cây phát triển theo hai hướng khác nhau. part action structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia đôi, rẽ đôi. Divided into two branches; twoforked, twiforked. Ví dụ : "The road was bifurcated ahead, offering a choice between the highway and a smaller country lane. " Phía trước, con đường rẽ đôi, cho bạn lựa chọn giữa đường cao tốc và một con đường làng nhỏ hơn. part appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc