adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, dịu dàng, hiền lành. Tender and amiable; of a considerate or kindly disposition. Ví dụ : "Stuart is a gentle man; he would never hurt you." Stuart là một người đàn ông hiền lành, dịu dàng; anh ấy sẽ không bao giờ làm tổn thương bạn đâu. character human person attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, dịu dàng, êm ái. Soft and mild rather than hard or severe. Ví dụ : "I felt something touch my shoulder; it was gentle and a little slimy." Tôi cảm thấy có gì đó chạm vào vai mình; nó nhẹ nhàng và hơi nhớt. character nature quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiền lành, dễ bảo. Docile and easily managed. Ví dụ : "We had a gentle swim in the lake." Chúng tôi đã có một buổi bơi lội nhẹ nhàng, thư thái trên hồ. character attitude animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, êm dịu, từ từ. Gradual rather than steep or sudden. Ví dụ : "The walks in this area have a gentle incline." Những con đường đi bộ ở khu vực này có độ dốc thoai thoải, lên từ từ chứ không dốc đứng. quality nature condition degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhã nhặn, lịch sự. Polite and respectful rather than rude. Ví dụ : "He gave me a gentle reminder that we had to hurry up." Anh ấy nhắc nhở chúng tôi một cách nhã nhặn là phải nhanh lên. character attitude moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nề nếp, gia giáo. Well-born; of a good family or respectable birth, though not noble. Ví dụ : "Even though he didn't have a title like "Duke" or "Earl," he came from a gentler family that had been respected landowners in the region for generations. " Dù không có tước vị như "Công tước" hay "Bá tước", anh ấy xuất thân từ một gia đình nề nếp, dòng họ đã là những chủ đất được kính trọng trong vùng qua nhiều thế hệ. family royal society character history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc