Hình nền cho gentler
BeDict Logo

gentler

/ˈdʒɛntlər/ /ˈdʒɛntl̩ər/

Định nghĩa

adjective

Nhẹ nhàng, dịu dàng, hiền lành.

Ví dụ :

"Stuart is a gentle man; he would never hurt you."
Stuart là một người đàn ông hiền lành, dịu dàng; anh ấy sẽ không bao giờ làm tổn thương bạn đâu.
adjective

Nề nếp, gia giáo.

Ví dụ :

Dù không có tước vị như "Công tước" hay "Bá tước", anh ấy xuất thân từ một gia đình nề nếp, dòng họ đã là những chủ đất được kính trọng trong vùng qua nhiều thế hệ.