verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ nhánh, chia nhánh. To divide into two or more branches. Ví dụ : "A road, a tree, or a stream forks." Một con đường, một cái cây, hoặc một dòng suối có thể rẽ nhánh. part nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiên, dùng nĩa. To move with a fork (as hay or food). Ví dụ : "He was forking hay into the stable for the horses. " Anh ấy đang dùng nĩa xiên cỏ khô vào chuồng cho ngựa. utensil food agriculture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo nhánh, phân nhánh. To spawn a new child process in some sense duplicating the existing process. Ví dụ : "The program forked a new copy of itself to handle the different tasks simultaneously. " Chương trình đã tạo ra một bản sao mới của chính nó, phân nhánh ra để xử lý các tác vụ khác nhau đồng thời. computing technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, tách nhánh. To split a (software) project into several projects. Ví dụ : "Because the original game developer abandoned it, the community is forking the project to create a new, improved version. " Vì nhà phát triển game ban đầu đã bỏ rơi dự án, cộng đồng đang phân nhánh dự án để tạo ra một phiên bản mới, cải tiến hơn. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh. To split a (software) distributed version control repository Ví dụ : ""Maria is forking the school project's code repository so she can experiment with new features without affecting the main version." " Maria đang phân nhánh kho mã nguồn dự án của trường để cô ấy có thể thử nghiệm các tính năng mới mà không ảnh hưởng đến phiên bản chính. computing internet technology technical system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá vào hạ bộ, thọc hạ bộ. To kick someone in the crotch. Ví dụ : "I won't tolerate that; if you keep arguing with your brother, I'm afraid you'll end up forking him. " Tôi không chấp nhận chuyện đó đâu; nếu con cứ cãi nhau với anh trai như vậy, mẹ sợ con sẽ đá vào hạ bộ anh con đấy. body sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, đâm nhánh. To shoot into blades, as corn does. Ví dụ : "After a week of sunshine, the corn stalks in the field were forking, with new blades shooting upwards. " Sau một tuần nắng ấm, những cây ngô trên cánh đồng bắt đầu đâm nhánh, những bẹ lá non vươn lên. agriculture plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát cạn nước (bằng nĩa). To bale a shaft dry. Ví dụ : "The miners were forking the flooded shaft all day, hoping to reach the trapped men. " Cả ngày hôm đó, những người thợ mỏ phải tát cạn nước trong giếng ngập bằng nĩa, hi vọng tìm thấy những người bị mắc kẹt. technical nautical work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân nhánh, ngã ba. Division into forks Ví dụ : "The forking of the road presented a difficult choice for the driver. " Ngã ba đường khiến người lái xe phải đưa ra một lựa chọn khó khăn. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, chịch. To have sexual intercourse, to copulate. Ví dụ : "Fighting for peace is like fucking for virginity." Chiến đấu vì hòa bình cũng giống như đi chịch để giữ trinh tiết. sex action biology human animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, chịch. To have sexual intercourse with. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, giao cấu. To insert one’s penis, a dildo or other phallic object, into a specified orifice or cleft. sex anatomy body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn vào thế khó, đẩy vào tình thế tiến thoái lưỡng nan. To put in an extremely difficult or impossible situation. Ví dụ : "The surprise pop quiz forking me; I hadn't studied and couldn't answer any of the questions. " Bài kiểm tra bất ngờ đó dồn tôi vào thế khó; tôi chưa học bài nên không trả lời được câu nào. situation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi xỏ, lừa đảo, đối xử tệ bạc. To defraud, deface or otherwise treat badly. Ví dụ : "I got fucked at the used car lot." Tôi bị chơi xỏ một vố đau ở bãi xe cũ rồi. action moral negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, tức giận, khó chịu. Used to express great displeasure with someone or something. Ví dụ : "Fuck those jerks, and fuck their stupid rules!" Mẹ kiếp lũ khốn đó, và mẹ kiếp luôn cả những luật lệ ngu xuẩn của chúng nó! language curse exclamation attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ, Phá hỏng. (usually followed by up) To break, to destroy. Ví dụ : "The construction crew was forking up the old asphalt to prepare the road for repaving. " Đội xây dựng đang phá hỏng lớp nhựa đường cũ để chuẩn bị trải lại mặt đường. action disaster negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc quê, chế nhạo. To make a joke at one's expense; to make fun of in an embarrassing manner. Ví dụ : "His friends were forking him relentlessly after he accidentally wore two different shoes to school. " Bạn bè anh ấy chọc quê không thương tiếc sau khi anh ấy lỡ mang hai chiếc giày khác nhau đến trường. entertainment language communication action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, phóng. To throw, to lob something. (angrily) Ví dụ : "He fucked the dirty cloth out the window." Hắn ta tức giận quăng mạnh cái giẻ bẩn ra ngoài cửa sổ. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng, trách mắng. To scold Ví dụ : "The sergeant fucked me upside down." Ông trung sĩ mắng tôi một trận té tát. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc