verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh, sinh đẻ, đỡ đẻ. To bear or give birth to (a child). Ví dụ : "The mother cat is birthing kittens in the laundry basket. " Mèo mẹ đang sinh mèo con trong giỏ đựng đồ giặt. family human body medicine physiology sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh nở, sinh đẻ. To produce, give rise to. Ví dụ : "The art class is birthing new creativity in the students. " Lớp học mỹ thuật đang khơi dậy những sáng tạo mới trong học sinh. family medicine biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sinh nở, việc sinh con. (sometimes attributive) The act of giving birth. Ví dụ : "The expectant parents eagerly awaited the birthing of their first child. " Các bậc cha mẹ tương lai háo hức chờ đợi sự ra đời đứa con đầu lòng của họ. medicine family physiology process biology sex human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. Anything added to raise the sides of a ship. Ví dụ : "The old fishing boat needed new birthing to keep the waves from washing over the deck in rough seas. " Con thuyền đánh cá cũ cần được gia cố thêm phần mạn thuyền để sóng khỏi đánh tràn lên boong tàu khi biển động mạnh. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc