Hình nền cho bizarreries
BeDict Logo

bizarreries

/bɪˈzɑːrəriz/ /ˌbɪzɑːˈrɛriz/

Định nghĩa

noun

Kỳ dị, sự kỳ quái, điều kỳ lạ.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các loài động vật được nhồi bông, tạo dáng như người, những điều kỳ quái này thu hút cả du khách tò mò lẫn các nhà hoạt động vì quyền động vật lo ngại.
noun

Kỳ quặc, điều kỳ dị, chuyện lạ đời.

Ví dụ :

"The antique shop was filled with bizarreries, from taxidermied squirrels in tiny hats to a telephone shaped like a banana. "
Cửa hàng đồ cổ đó chứa đầy những chuyện lạ đời, từ những con sóc nhồi bông đội mũ tí hon cho đến một chiếc điện thoại hình quả chuối.