verb🔗ShareLàm chảy máu, đánh cho đổ máu. To draw blood from one's opponent in a fight."The bully was bloodying the smaller boy's nose during the fight behind the school. "Trong cuộc ẩu đả sau trường học, thằng bắt nạt đang đánh cho mũi cậu bé nhỏ hơn chảy máu.bodyactionwarmilitarysporthumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm tổn hại, gây thiệt hại. To demonstrably harm the cause of an opponent."By releasing the embarrassing documents, the political rival was bloodying the candidate's chances of winning the election. "Bằng cách công bố những tài liệu đáng xấu hổ đó, đối thủ chính trị đang làm tổn hại cơ hội thắng cử của ứng cử viên.politicsactionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc