Hình nền cho boilermaker
BeDict Logo

boilermaker

/ˈbɔɪləɹmeɪkəɹ/

Định nghĩa

noun

Thợ sửa nồi hơi.

Ví dụ :

Nhà máy đã thuê một thợ sửa nồi hơi lành nghề để sửa chiếc nồi hơi bị rò rỉ hơi nước.