Hình nền cho chaser
BeDict Logo

chaser

/ˈtʃeɪsə/ /ˈtʃeɪsɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ đuổi bắt, người truy đuổi.

Ví dụ :

Chiếc xe cảnh sát là một kẻ truy đuổi tốc độ, nhanh chóng đuổi kịp chiếc xe đang chạy quá tốc độ.
noun

Ngựa săn, ngựa đua vượt chướng ngại vật.

A horse: a horse used for hunting; a horse trained for steeplechasing, a steeplechaser.

Ví dụ :

Người cưỡi ngựa giàu kinh nghiệm thích cưỡi một con ngựa đua vượt chướng ngại vật nổi tiếng về tốc độ và sức bền trên những đường đua khó khăn.
noun

Người theo dõi gỗ, người báo hiệu.

Ví dụ :

Người theo dõi gỗ chạy dọc theo khúc gỗ đang lăn, ra hiệu cho người điều khiển máy tời dừng lại khi nó bị mắc vào một gốc cây.
noun

Người tháo móc, công nhân tháo móc.

Ví dụ :

Tại bãi tập kết gỗ, người tháo móc làm việc rất nhanh tay, tháo những sợi cáp thép nặng trịch, hay còn gọi là móc kéo gỗ, ra khỏi từng khúc gỗ lớn vừa được kéo từ rừng về.
noun

Nhạc không lời tiễn khách.

Ví dụ :

Khi vở kịch của trường kết thúc và khán giả chậm rãi rời khỏi khán phòng, tiếng nhạc piano nhẹ nhàng, một bản nhạc không lời tiễn khách đơn giản, bắt đầu vang lên.
noun

Ví dụ :

Màn hình trang trí lễ hội có một hàng đèn đuổi chạy quanh cửa sổ, khiến trông như những bông tuyết đang nhảy múa.
noun

Thợ chạm, người chạm khắc kim loại.

Ví dụ :

Viện bảo tàng đã thuê một thợ chạm khắc kim loại tài năng để phục hồi những chi tiết tinh xảo trên chiếc ấm trà bạc cổ.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã dùng bàn ren để làm sạch các đường ren bị hỏng trên bộ phận động cơ.