Hình nền cho boilers
BeDict Logo

boilers

/ˈbɔɪlɚz/

Định nghĩa

noun

Người nấu, người đun.

Ví dụ :

Trong ngành sản xuất siro cây phong, những người nấu phải làm việc nhiều giờ bên những ngọn lửa lớn, biến nhựa cây thành siro.
noun

Ví dụ :

Những nồi hơi mới của trường đang cung cấp rất nhiều nước nóng cho các phòng tắm.
noun

Bãi đá ngầm, rạn san hô ngầm.

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá nhỏ cẩn thận đi dọc bờ biển, tránh những bãi đá ngầm nguy hiểm ngay dưới mặt nước, nơi sóng đánh mạnh dữ dội.