Hình nền cho brambles
BeDict Logo

brambles

/ˈbræmbəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chân của người leo núi bị trầy xước và chảy máu sau khi phải luồn qua những bụi gai rậm rạp trong rừng.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm vườn, Maria tự thưởng cho mình vài ly cocktail Bramble trên hiên nhà, thưởng thức sự kết hợp sảng khoái của rượu gin và vị mâm xôi đen.