Hình nền cho bramble
BeDict Logo

bramble

/ˈbɹæmbəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người đi bộ cẩn thận đi vòng tránh khỏi bụi gai rậm rạp kia, cố gắng không để bị những chiếc gai nhọn của nó đâm phải.