Hình nền cho bungled
BeDict Logo

bungled

/ˈbʌŋɡəld/ /bʌŋɡəld/

Định nghĩa

verb

Hỏng, làm ẩu, làm vụng.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đó làm hỏng bài thuyết trình, quên mất những ý chính và nói vấp cả.