Hình nền cho proliferation
BeDict Logo

proliferation

/pɹəˌlɪfəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự sinh sôi, sự nảy nở, sự tăng trưởng.

Ví dụ :

Sự sinh sôi nhanh chóng của vi khuẩn trong sữa ấm đã khiến sữa không còn an toàn để uống.
noun

Sự lan rộng vũ khí hủy diệt hàng loạt, sự phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.

Ví dụ :

Cộng đồng quốc tế đang nỗ lực ngăn chặn sự lan rộng vũ khí hạt nhân.