Hình nền cho weakening
BeDict Logo

weakening

/ˈwiːkənɪŋ/ /ˈwiːkn̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm yếu đi, suy yếu, làm suy nhược.

Ví dụ :

"The prolonged drought is weakening the crops. "
Hạn hán kéo dài đang làm cho cây trồng suy yếu đi.
noun

Ví dụ :

Nguyên tắc suy yếu hóa trong logic cho phép chúng ta thêm các chi tiết bổ sung vào một bài toán mà không làm thay đổi kết luận ban đầu.