noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm, cử chỉ âu yếm. An act of endearment; any act or expression of affection; an embracing, or touching, with tenderness. Ví dụ : "The puppy loved the soft caresses of the children. " Chú chó con thích những vuốt ve âu yếm nhẹ nhàng của bọn trẻ. body sensation action human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, sự vuốt ve âu yếm. A gentle stroking or rubbing. Ví dụ : "The cat purred contentedly, enjoying the gentle caresses of the child's hand. " Con mèo kêu gừ gừ vẻ mãn nguyện, thích thú những vuốt ve nhẹ nhàng, âu yếm từ bàn tay đứa trẻ. sensation action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm, mơn trớn. To touch or kiss lovingly; to fondle. Ví dụ : "She loves being caressed by her boyfriend." Cô ấy thích được bạn trai vuốt ve âu yếm. body action sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm. To affect as if with a caress. Ví dụ : "The soft music caresses your soul as you study for your exam. " Nhạc du dương như vuốt ve, âu yếm tâm hồn bạn khi bạn học cho kỳ thi. sensation action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc