Hình nền cho grumbles
BeDict Logo

grumbles

/ˈɡrʌmbəlz/

Định nghĩa

noun

Tiếng càu nhàu, tiếng lầm bầm.

Ví dụ :

"The grumbles of thunder woke the sleeping baby. "
Tiếng sấm ầm ầm đánh thức đứa bé đang ngủ.