adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn. Unwilling to spend, give, or share; ungenerous; mean Ví dụ : "My brother is very stingy with his snacks; he only shares a tiny piece with me. " Anh trai tôi rất keo kiệt đồ ăn vặt, chỉ chia cho tôi một mẩu bé tí thôi. character attitude value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn, ску ску. Small, scant, meager, insufficient Ví dụ : "The restaurant's portion of mashed potatoes was stingy; there was barely enough for one person. " Phần khoai tây nghiền ở nhà hàng đó ít đến ску ску; hầu như không đủ cho một người ăn. character value economy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn. Stinging; able to sting. Ví dụ : "The bee's sting was painful and quite stinging. " Vết đốt của con ong rất đau và rát buốt. nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc