Hình nền cho stingy
BeDict Logo

stingy

/ˈstɪndʒi/ /ˈstɪŋi/

Định nghĩa

adjective

Keo kiệt, bủn xỉn.

Ví dụ :

Anh trai tôi rất keo kiệt đồ ăn vặt, chỉ chia cho tôi một mẩu bé tí thôi.