BeDict Logo

churl

/tʃəːl/ /tʃɜɹl/
Hình ảnh minh họa cho churl: Bần nông, nông dân, người nhà quê.
noun

Bần nông, nông dân, người nhà quê.

Dù chỉ là một bần nông quanh năm làm việc đồng áng, ông ấy vẫn làm chủ trang trại của mình và được tự do đi lại tùy thích.

Hình ảnh minh họa cho churl: Kẻ b ску keo kiệt, người ску keo kiệt, đồ ску keo kiệt.
noun

Kẻ b ску keo kiệt, người ску keo kiệt, đồ ску keo kiệt.

Dù trúng số độc đắc, lão ску keo kiệt đó vẫn nhất quyết không chịu quyên góp dù chỉ một chút cho trường học địa phương, cứ khăng khăng nói phải giữ hết cho riêng mình.

Hình ảnh minh họa cho churl: Nông dân tự do, người tự do.
noun

Nông dân tự do, người tự do.

Trong hệ thống giai cấp của làng, những người nông dân tự do có trách nhiệm canh tác đất đai, một vai trò thấp hơn tầng lớp quý tộc (thanes) nhưng cao hơn tầng lớp nô lệ (thralls).