Hình nền cho niggard
BeDict Logo

niggard

[ˈnɪɡəd] [ˈnɪɡɚd]

Định nghĩa

noun

Keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện.

Ví dụ :

"Even though he was wealthy, Mr. Thompson was known as a niggard, always refusing to donate to the school fundraiser. "
Dù giàu có, ông Thompson vẫn nổi tiếng là một người keo kiệt, lúc nào cũng từ chối quyên góp cho quỹ gây quỹ của trường.