noun🔗ShareKeo kiệt, bủn xỉn, hà tiện. A miser or stingy person; a skinflint."Even though he was wealthy, Mr. Thompson was known as a niggard, always refusing to donate to the school fundraiser. "Dù giàu có, ông Thompson vẫn nổi tiếng là một người keo kiệt, lúc nào cũng từ chối quyên góp cho quỹ gây quỹ của trường.characterpersonattitudeeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐáy giả, đáy tiết kiệm nhiên liệu. A false bottom in a grate, used for saving fuel."The old stove had a niggard inside, allowing us to use less coal during the milder days of autumn. "Cái bếp lò cũ có một cái đáy giả, đáy tiết kiệm nhiên liệu bên trong, giúp chúng tôi dùng ít than hơn vào những ngày thu mát mẻ.fuelutilitydeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKeo kiệt, bủn xỉn. To hoard; to act stingily."He always niggarded his snacks, refusing to share even a single chip with his friends. "Anh ta luôn keo kiệt đồ ăn vặt của mình, không chịu chia sẻ dù chỉ một miếng khoai tây chiên với bạn bè.charactereconomybusinessvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKeo kiệt, bủn xỉn, hà tiện. Sparing; stinting; parsimonious."The teacher was a niggard with praise, offering only a few, brief compliments to the students. "Giáo viên đó rất keo kiệt lời khen, chỉ dành cho học sinh vài lời khen ngắn gọn, chiếu lệ.charactereconomyattitudevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKeo kiệt, bủn xỉn. Miserly or stingy."The old man was known to be niggard with his money, never donating to charity or even buying himself new clothes. "Ông lão đó nổi tiếng là keo kiệt với tiền bạc, không bao giờ quyên góp cho từ thiện hay thậm chí mua quần áo mới cho bản thân.charactermoralvalueattitudeeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc