Hình nền cho grumbling
BeDict Logo

grumbling

/ˈɡrʌmblɪŋ/ /ˈɡrʌmplɪŋ/

Định nghĩa

verb

Càu nhàu, kêu rột rột.

Ví dụ :

Tiếng sấm từ xa kêu rột rột.
noun

Tiếng ầm ầm, tiếng lầm bầm.

Ví dụ :

"The grumbling from his stomach told him it was time for lunch. "
Tiếng ầm ầm phát ra từ bụng báo cho anh biết đã đến giờ ăn trưa rồi.