noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô học, buồng học cá nhân. A small closet or enclosure built against a window on the inner side, to sit in for study. Ví dụ : "The library provided quiet carrels where students could focus on their research without distractions. " Thư viện có những ô học/buồng học cá nhân yên tĩnh, nơi sinh viên có thể tập trung nghiên cứu mà không bị xao nhãng. architecture education place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô học tập, chỗ ngồi học riêng. Hence, a partially partitioned space for studying or reading, often in a library. Ví dụ : "He was busy writing his report in a small library carrel." Anh ấy đang bận viết báo cáo trong một ô học tập nhỏ ở thư viện. place education building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi tên hình vuông. A square-headed arrow; a quarrel. Ví dụ : "The archer used a small carrel to practice aiming at the target. " Người cung thủ đã dùng một mũi tên hình vuông nhỏ để tập ngắm bắn vào mục tiêu. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc