verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân chia, chia cắt. To divide something into parts, sections or shares Ví dụ : "The teacher partitioned the students into four groups for the project. " Để làm dự án, giáo viên đã chia học sinh thành bốn nhóm. part business organization structure system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân chia, chia cắt, phân vùng. To divide a region or country into two or more territories with separate political status Ví dụ : "After the war, the country was partitioned into two separate nations. " Sau chiến tranh, đất nước bị chia cắt thành hai quốc gia riêng biệt. politics government nation state history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, ngăn cách, phân vùng. To separate or divide a room by a partition (ex. a wall), often use with off Ví dụ : "The office space was partitioned off into smaller cubicles to give employees more privacy. " Văn phòng được chia thành các ô làm việc nhỏ bằng vách ngăn để nhân viên có không gian riêng tư hơn. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được phân vùng, chia cắt. Having partitions. Ví dụ : "The partitioned office space allowed each employee to have a separate, quiet area to work. " Không gian văn phòng được chia thành các khu vực riêng biệt giúp mỗi nhân viên có một chỗ làm việc yên tĩnh, không bị làm phiền. part property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc