verb🔗ShareVẽ tranh biếm họa. To draw a cartoon, a humorous drawing."My little brother enjoys cartooning in his spare time. "Em trai tôi thích vẽ tranh biếm họa lúc rảnh rỗi.artentertainmentmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhác họa, vẽ phác. To make a preliminary sketch."Before starting the final painting, the artist spent an hour cartooning the basic shapes and composition on the canvas. "Trước khi bắt đầu bức tranh cuối cùng, họa sĩ đã dành một giờ phác họa các hình dạng và bố cục cơ bản lên trên vải.artChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVẽ tranh biếm họa, vẽ hoạt hình. The act of drawing a cartoon or caricature."My daughter enjoys cartooning as a hobby, often drawing funny pictures of our pets. "Con gái tôi thích vẽ tranh biếm họa như một sở thích, con bé thường vẽ những bức hình ngộ nghĩnh về thú cưng của chúng tôi.artmediaentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc