Hình nền cho cartooning
BeDict Logo

cartooning

/kɑːrtuːnɪŋ/ /kɑrtuːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vẽ tranh biếm họa.

Ví dụ :

"My little brother enjoys cartooning in his spare time. "
Em trai tôi thích vẽ tranh biếm họa lúc rảnh rỗi.