Hình nền cho catacombs
BeDict Logo

catacombs

/ˈkætəˌkoʊmz/ /ˈkætəˌkuːmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong chuyến đi đến Rome, những du khách đã khám phá những địa đạo chôn cất cổ xưa, nơi các tín đồ Cơ đốc giáo thời kỳ đầu được chôn cất hàng thế kỷ trước.
Trong chuyến thăm Rome, du khách đã khám phá những địa đạo chôn cất cổ xưa, trầm trồ trước những hầm mộ lịch sử dưới lòng đất.