

squats
/skwɑts/ /skwɒts/

noun

noun
Ngồi xổm, động tác ngồi xổm.
Huấn luyện viên thể hình khuyên tôi nên tập ba hiệp, mỗi hiệp mười lần động tác ngồi xổm để tăng cường sức mạnh cho chân.


noun
Nơi ẩn nấp của thỏ.

noun



noun
Bản báo cáo khai thác mỏ cũ có đề cập đến việc tìm thấy quặng thiếc (một hỗn hợp của quặng thiếc và đá spar) ở những ngọn đồi Cornish, dấu hiệu cho thấy có thể có những mạch quặng giàu hơn ở gần đó.






verb
Ngồi xổm, khuỵu gối.


