Hình nền cho squats
BeDict Logo

squats

/skwɑts/ /skwɒts/

Định nghĩa

noun

Chẳng gì cả, không gì hết.

Ví dụ :

Tôi hỏi anh trai xem ảnh có giúp dọn phòng không, ảnh bảo ảnh có giúp được chẳng gì cả, coi như không giúp gì hết.
noun

Ngồi xổm, động tác ngồi xổm.

Ví dụ :

Huấn luyện viên thể hình khuyên tôi nên tập ba hiệp, mỗi hiệp mười lần động tác ngồi xổm để tăng cường sức mạnh cho chân.
noun

Ví dụ :

Người thợ săn biết phải tìm kiếm những chỗ ẩn náu của thỏ trong đám cỏ cao, tìm những chỗ lõm nhẹ nơi con vật đã nghỉ ngơi.
noun

Quặng thiếc.

Ví dụ :

Bản báo cáo khai thác mỏ cũ có đề cập đến việc tìm thấy quặng thiếc (một hỗn hợp của quặng thiếc và đá spar) ở những ngọn đồi Cornish, dấu hiệu cho thấy có thể có những mạch quặng giàu hơn ở gần đó.